
Các mẫu máy kiểm tra pin hiện có của chúng tôi:
HT-ED10AC20 (20 kênh, kiểm tra từng kênh dưới 5V) Máy kiểm tra pin Lithium
HT-ED50AC08 (8 kênh, kiểm tra từng kênh dưới 5V) Máy kiểm tra pin
HT-ED10AC8V20 (8 kênh, kiểm tra từng kênh dưới 20V) Máy kiểm tra pin
HT-ED10AC6V20D (6 kênh, kiểm tra từng kênh 7-23V) Máy kiểm tra ắc quy chì-axit/Ninh
(Để biết thêm thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật, vui lòng...)Hãy liên hệ với chúng tôi. )
| Tên thương hiệu: | Heltec Energy |
| Nguồn gốc: | Trung Quốc đại lục |
| Bảo hành: | Một năm |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1 cái |
| Nguồn điện | Điện áp xoay chiều 200V~245V, tần số 50Hz/60Hz |
| Kênh | 6 kênh/8 kênh/20 kênh |
| Dòng điện sạc tối đa | 6A/10A/50A |
| Dòng xả tối đa | 10A/10A/50A |
| Ứng dụng: | Máy kiểm tra pin dùng để kiểm tra điện áp, dung lượng và dòng điện của pin. |
Vui lòng xem phần sau để biết thông số chi tiết của từng thiết bị kiểm tra pin.
1. Bộ dụng cụ kiểm tra pin *1 bộ
2. Bộ dụng cụ kiểm tra pin * 1 bộ
3. Mút chống tĩnh điện, bìa cứng và hộp gỗ.
Kênh đơn dưới 20V
Máy kiểm tra dung lượng pin 8 kênh, chức năng sạc/xả/cân bằng, dòng điện 10A.
Hoàn toàn tương thích với pin lithium sắt photphat, pin lithium tam phân, pin lithium coban oxit, pin niken kim loại hydrua, pin niken cadmi, pin axit chì và các loại pin khác.
Kênh đơn 7-23V
Máy kiểm tra pin 6 kênh
Sạc 6A
Xả/Cân bằng 10A
Hoàn toàn tương thích với pin lithium sắt photphat, pin lithium tam phân, pin lithium coban oxit, pin niken kim loại hydrua, pin niken cadmi, pin axit chì và các loại pin khác.
Dùng để kiểm tra và bảo dưỡng quá trình sạc và xả pin xe điện, pin lưu trữ năng lượng, pin mặt trời và bất kỳ loại pin nào có điện áp phù hợp.
| Mô hình | HT-ED10AC20 | HT-ED50AC8 | HT-ED10AC8V20 | HT-ED10AC6V20D 6 |
| Số lượng kênh | 20 kênh | 8 kênh | 8 kênh | 8 kênh |
| Dòng sạc tối đa | 10A | 50A | 10A | 6A |
| Dòng xả tối đa | 10A | 50A | 10A | 10A |
| Chức năng cân bằng | Đúng | Đúng | Đúng | Đúng |
| Công suất đầu vào | Điện áp xoay chiều 200V~245V, tần số 50Hz/60Hz | |||
| Công suất chờ | 80W | 80W | 80W | 20W |
| Công suất tải tối đa | 1650W | 3200W | 2400W | 900W |
| Nhiệt độ và độ ẩm cho phép | Nhiệt độ môi trường <35 độ; độ ẩm <90%. | |||
| Dải điện áp (kênh tín hiệu) | 1-5V, có thể điều chỉnh 0.1V | 1-5V, có thể điều chỉnh 0.1V | 1-20V, có thể điều chỉnh 0.1V. | 7-23V, có thể điều chỉnh 0.1V |
| Phần mềm máy tính | Đúng | Đúng | Đúng | Không (có màn hình hiển thị) |
| Các hệ thống và cấu hình áp dụng của phần mềm máy tính cấp trên | Hệ thống Windows XP trở lên có cấu hình cổng mạng | Vận hành trực tiếp trên máy. | ||
| Độ chính xác điện áp đo | ±0,02V | ±0,02V | ±0,02V | ±00,03V |
| Đo độ chính xác hiện tại | ±0,02A | ±0,02A | ±0,02A | ±00,03A |
| Điện trở điện áp giữa các kênh | Điện áp xoay chiều 1000V/2 phút không có bất thường | |||
Jacqueline:jacqueline@heltec-energy.com/ +86 185 8375 6538
Nancy:nancy@heltec-energy.com/ +86 184 8223 7713